e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

爆竹 bạo trúc
♦Pháo tre, pháo. § Ngày xưa dùng lửa đốt tre cho nổ lớn, để khu trừ ma quỷ; ngày nay dùng thuốc nổ, trong các cuộc hội hè khánh hỉ. § Cũng viết bạo can 竿 hoặc bạo trượng .