e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

準確 chuẩn xác
♦Chính xác, không sai lầm. ◎Như: kế toán trướng mục, tất cầu chuẩn xác vô ngộ , sổ sách kế toán, tất phải chính xác không lầm lẫn.