e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

泡製 bào chế
♦Quá trình dùng nguyên liệu dược thảo chế thành thuốc. ◇Hoa nguyệt ngân : Luyện thành dược hoàn nhất bàn, danh vi "Cam lộ liệu cơ hoàn", ban cấp ngụy quan, lệnh dân gian như pháp bào chế , , , (Đệ tứ cửu hồi ).
♦(Theo cách xưa) làm việc; làm theo (y như trước). ◇Nhi nữ anh hùng truyện : Đẳng minh nhật tảo tẩu, y cựu như pháp bào chế, dã bất phạ tha phi thượng thiên khứ , , (Đệ ngũ hồi).