e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

機構 cơ cấu
♦§ Cũng viết là cơ cấu .
♦Phiếm chỉ đơn vị của một cơ quan hoặc một đoàn thể.
♦Chỉ tổ chức nội bộ của một cơ quan, đoàn thể, v.v. ◎Như: điều chỉnh cơ cấu 調.
♦Cấu hãm.
♦Chỉ sự nghiệp, công nghiệp. ◇Yết Hề Tư : Thành tri cơ cấu chi nan thừa (Tống Trình Thúc Vĩnh nam quy tự ).