e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

構釁 cấu hấn
♦Gây hấn, kết oán. ◇Sơ khắc phách án kinh kì : Triệu Hiếu cấu hấn vô đoan (Quyển thập).
♦Phát sinh tranh chấp, đánh nhau. ◇Tôn Trung San : Anh Pháp liên quân nhân nha phiến sự kiện dữ Trung Quốc cấu hấn (Quân nhân tinh thần giáo dục , Đệ nhất chương).