e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

柄用 bính dụng
♦Được dùng vào việc quyền bính, ủy nhậm. § Cũng như nhậm dụng .
♦Chỉ người được tín nhiệm mà giao cho cầm quyền.
♦Chỉ chức vị có quyền hành.