e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

會議 hội nghị
♦Tụ hợp nhiều người bàn thảo. ◇Ngũ đại sử bình thoại : Hi Tông sử tể tướng hội nghị 使 (Lương sử , Quyển thượng) Vua Hi Tông sai tể tướng hội họp thương nghị.
♦Cuộc hội họp có tổ chức để thương nghị về một đề tài hoặc sự tình. ◎Như: huấn đạo hội nghị .