e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

暗探 ám thám
♦Dò la (âm thầm kín đáo). ◎Như: kí giả nhược phong văn mỗ hạng tiêu tức, thường hội trảo tương quan nhân viên ám thám kì khẩu phong , .
♦Người làm công tác trinh thám bí mật. § Cũng gọi là mật thám .