e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

景象 cảnh tượng
♦Hiện tượng, tích tượng.
♦Hình trạng, hình tượng.
♦Cảnh sắc. ◇Hồng Lâu Mộng : Nhất thì tẩu đáo Thấm Phương Đình, đãn kiến tiêu sơ cảnh tượng, nhân khứ phòng không , , (Đệ bát thập nhất hồi).