e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

斷腸 đoạn trường
♦Cắt mổ ruột. ◇Ngụy thư : Bệnh nhược tại tràng trung, tiện đoạn tràng tiên tẩy , 便 (Hoa Đà truyện ) Bệnh dường như ở trong ruột, liền mổ ruột gột rửa.
♦Đứt ruột. Tỉ dụ đau thương tới cực điểm. ◇Lí Bạch : Nhất chi hồng diễm lộ ngưng hương, Vân vũ Vu sơn uổng đoạn tràng , (Thanh bình điệu từ 調) Nàng (Dương Quý Phi ) Như một cành hồng đẹp phủ móc đọng hương, (Khiến cho) thần nữ mây mưa ở Vu sơn cũng phải đứt ruột.