e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

文明 văn minh
♦Sáng sủa, rực rỡ. ◇Dịch Kinh : Hiện long tại điền, thiên hạ văn minh , Càn quái ) Rồng hiện ở đồng ruộng, thiên hạ sáng sủa rực rỡ.
♦Văn thải. § Nói tương đối với chất phác .
♦Văn đức chói lọi. ◇Da Luật Sở Tài : Thánh nhân khai vận ức tư niên, Duệ trí văn minh bẩm tự thiên , (Kế tống đức mậu vận , Chi nhất).
♦Trạng thái tiến bộ khai hóa trong xã hội loài người. § Nói tương đối với dã man .
♦Văn hóa. ◎Như: vật chất văn minh .
♦Xem xét sáng suốt. ◇Hậu Hán Thư : Vũ nội văn minh, đốc hành thuần bị, sự mẫu chí hiếu , , (Đặng Vũ truyện ) Đặng Vũ xét mình sáng suốt, trung hậu thành thật, thờ mẹ chí hiếu.
♦Hợp nhân đạo. ◇Quách Hiếu Uy : Sở hữu phu lỗ, ngã quân nhưng dĩ văn minh đối đãi, câu lưu sổ thì, tức khiển quy gia , , , (Phúc Kiến quang phục kí ).
♦Thời cuối nhà Thanh, sự vật gì mới chế, có vẻ hiện đại, người ta hay thêm vào hai chữ "văn minh". ◎Như: gậy chống thì gọi là văn minh côn , thoại kịch thì gọi là văn minh hí , v.v.