e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

九泉 cửu tuyền
♦Chín suối, chỗ chôn người chết, tức âm phủ. ☆Tương tự: hoàng tuyền , địa phủ . ◇Tam quốc diễn nghĩa : Dị nhật tử ư cửu tuyền chi hạ, hà diện mục phục kiến ngô huynh hồ? , ? (Đệ tứ thập hồi).
♦Chỉ chỗ cực sâu dưới đất.
♦Chỉ vực sâu.
♦Tỉ dụ tầng đáy xã hội. ◇Cát Hồng : Dĩ du Hạ chi tư, nhi ức đốn hồ cửu tuyền chi hạ , (Bão phác tử , Úc học ).