e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

改進 cải tiến
♦Sửa đổi tình huống cũ, làm cho có tiến bộ. ◎Như: hữu liễu khuyết điểm, tất tu lực cầu cải tiến , đã có khuyết điểm, thì tất phải hết sức cầu cải tiến.