e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

支給 chi cấp
♦Chi ra, cấp cho. Thường chỉ chi tiêu tiền bạc. ◇Hàn Dũ : Kim thỉnh chuẩn tân bổ nhân số, lượng gia chi cấp , (Thỉnh phục quốc tử giám sanh đồ trạng ).