e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

抗議 kháng nghị
♦Lí luận thẳng thắn, phản đối ý kiến sai lầm.
♦Đối với lời nói hoặc hành động của người khác, đưa ra ý kiến chống đối. ◇Thanh Xuân Chi Ca : Cánh gia kích nộ liễu toàn quốc nhân dân, ư thị, công nhân bãi công, học sanh bãi khóa, tịnh thả phân phân bào hướng Nam Kinh khứ đề xuất kháng nghị , , , , (Đệ nhất bộ, Đệ thất chương).
♦Tiến ngôn, hiến nghị.
♦Nghị luận kiến giải cao xa.