e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

主持 chủ trì
♦Đứng đầu nắm giữ công việc, chủ đạo, quản lí.
♦Người quản lí, người chủ tể. ◇Tam quốc diễn nghĩa : Kim bát môn tuy bố đắc chỉnh tề, chỉ thị trung gian thông khiếm chủ trì , (Đệ tam thập lục hồi) Nay tám cửa tuy bố trí chỉnh tề, nhưng ở giữa thiếu người cầm đầu.
♦Chủ trương.