e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

惡聲 ác thanh
♦Lời mắng chửi. ◇Sử Kí : Thần văn cổ chi quân tử, giao tuyệt bất xuất ác thanh , (Nhạc Nghị truyện ) Thần nghe bậc quân tử đời xưa, tuyệt giao với ai rồi, không nói ra lời mắng chửi.
♦Âm thanh báo điềm chẳng lành.
♦Âm thanh nghe không thích tai. ◇Quản Tử : Ảnh bất vị khúc vật trực, hưởng bất vị ác thanh mĩ , (Trụ hợp ) Bóng không vì vật cong mà thẳng, tiếng vang không vì tiếng nghe không thích tai mà thành ra hay.
♦Tiếng xấu, tiếng làm bại hoại thanh danh. ◇Sử Kí : Ngô cố liệt kì hành sự, thứ kì thì tự, vô lệnh độc mông ác thanh yên , , (Tô Tần truyện ) Cho nên tôi trình bày việc làm của ông ta theo thứ tự thời gian, không để cho ông ta chỉ mang tiếng xấu thôi vậy.