e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

庖人 bào nhân
♦Đầu bếp, người nấu bếp. ◇Tam quốc diễn nghĩa : Thiểu khắc, bào nhân tiến ngư quái , (Đệ lục thập bát hồi) Một lát, đầu bếp dâng cá gỏi lên.
♦Chức quan lo việc nấu ăn.