e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

不肖 bất tiếu
♦☆Tương tự: bất hiếu , ngỗ nghịch .
♦Con không được như cha, chỉ đứa con hư hỏng. ◇Sử Kí : Nghiêu tri tử Đan Chu chi bất tiếu, bất túc thụ thiên hạ , (Ngũ đế bổn kỉ ) Vua Nghiêu biết con mình là Đan Chu không xứng, không đáng để trao truyền thiên hạ.
♦Không có tài năng, bất hiền.
♦Xấu xa, phẩm hạnh không tốt. ◎Như: hữu nhất ta bất tiếu chi đồ, kiến lợi vong nghĩa , .
♦Dùng làm tiếng tự nhún. ◇Hàn Dũ : (Hàn) Dũ bất tiếu, hạnh năng thành vô khả thủ , (Thượng khảo công thôi ngu bộ thư ).