e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

舒適 thư thích
♦☆Tương tự: tả ý , thích ý , thư phục , thư thản , thư sướng , an dật .
♦★Tương phản: gian khổ , tân khổ .
♦Thoải mái, dễ chịu (nói về thân thể hoặc tinh thần). ◇Tô Thức : Kì nhân an điềm thư thích, vô tật thống trát lệ , (Thụy hương kí ).