e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

基因 cơ nhân
♦Nguyên nhân cơ bản, khởi nhân.
♦Pinyin: jīyīn; dịch âm tiếng Anh: gene. § Tồn tại trong tế bào cơ thể, cơ nhân (tiếng Việt ghi: gen) là đơn vị xác định tính trạng sinh vật. Gen là nhân tử căn bản trong sự di truyền.