e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

建模 kiến mô
♦Phương pháp toán học kiến lập mô hình , để phân tích, giải thích hoặc dự trắc cho một vấn đề cụ thể (tình hình kinh tế, nghiên cứu y khoa...). Quá trình tạo lập hệ thống mô hình gọi là mô hình hóa .