e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

牽物引類 khiên vật dẫn loại
♦Viện dẫn sự vật cùng loại (để dùng làm tỉ dụ). ◇Khang Pháp Thúy : "Thí dụ kinh" giả, giai thị Như Lai, tùy thì phương tiện, tứ thuyết chi từ, phu diễn hoằng nghị, huấn dụ chi yếu, khiên vật dẫn loại, chuyển tướng chứng cứ, , 便, , , , , (Thí dụ kinh , Tự ).