e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

革除 cách trừ
♦Bỏ đi, phế trừ. ◎Như: cách trừ ác tập .
♦Khai trừ, cách chức, triệt chức. ◎Như: nhĩ phẩm tính bất giai, tiểu tâm bị cách trừ , .