e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

托詞 thác từ
♦Tìm cớ, mượn cớ. ◇Cửu mệnh kì oan : Thử thì một hữu thậm sự hảo tố, sở dĩ chỉ hảo thác từ đả tiếu , (Đệ thập bát hồi).
♦Cớ, lí do thôi thác. ◎Như: sanh bệnh khả năng chỉ thị tha đích thác từ, bất tận khả tín , .
♦Gởi gắm vào văn chương. ◇Vương Anh : Kinh dĩ tái đạo, sử dĩ kỉ sự; kì tha hữu chư tử yên, thác từ bỉ sự, phân phân tạ tạ, trứ vi chi thư , ; , , , (Tiễn đăng dư thoại , Từ nhị ).
♦Lời giả thác, ngụ ý. ◇Niếp Cám Nỗ : Sở vị thiên đường địa ngục, nguyên bất quá nhân gian hiện tượng đích phản ánh, hữu thì thả thị nhất chủng ngụ ngôn hoặc thác từ , , (Thiên địa quỷ thần cập kì tha ).