e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 203 黑 hắc [5, 17] U+9EDE
40670.gif
Show stroke order điểm
 diǎn,  zhān,  duò
♦(Danh) Ngấn, vết nhỏ. ◎Như: mặc điểm vết mực, ô điểm vết bẩn.
♦(Danh) Hạt, giọt. ◎Như: châu điểm hạt trai, tiểu vũ điểm giọt mưa phùn.
♦(Danh) Nét chấm (trong chữ Hán). ◎Như: tam điểm thủy ba nét chấm của bộ thủy.
♦(Danh) Dấu chấm câu. ◎Như: đậu điểm dấu chấm hết câu.
♦(Danh) Nói tắt của điểm tâm thực phẩm (món ăn lót dạ). ◎Như: cao điểm bánh điểm tâm, tảo điểm món ăn lót dạ buổi sáng.
♦(Danh) Giờ (thời gian). ◎Như: thập điểm mười giờ.
♦(Danh) Lúc, thời gian quy định. ◎Như: đáo điểm liễu đến giờ rồi.
♦(Danh) Bộ phận, phương diện, phần, nét. ◎Như: ưu điểm phần ưu tú, khuyết điểm chỗ thiếu sót, nhược điểm điều yếu kém.
♦(Danh) Tiêu chuẩn hoặc nơi chốn nhất định. ◎Như: khởi điểm chỗ bắt đầu, phí điểm điểm sôi.
♦(Danh) Lượng từ: điều, việc, hạng mục. ◎Như: giá cá chủ đề, khả phân hạ liệt tam điểm lai thuyết minh , chủ đề đó có thể chia làm ba điều mục để thuyết minh.
♦(Danh) Trong môn hình học, chỉ vị trí chính xác mà không có kích thước lớn bé, dài ngắn, dày mỏng. ◎Như: lưỡng tuyến đích giao điểm điểm gặp nhau của hai đường chéo.
♦(Danh) Kí hiệu trong số học dùng để phân biệt phần số nguyên và số lẻ (thập phân). ◎Như: 33.5 đọc là tam thập tam điểm ngũ .
♦(Động) Châm, đốt, thắp, nhóm. ◎Như: điểm hỏa nhóm lửa, điểm đăng thắp đèn.
♦(Động) Gật (đầu). ◇Hồng Lâu Mộng : Lí Hoàn điểm đầu thuyết: Thị : (Đệ ngũ thập hồi) Lý Hoàn gật đầu nói: Phải đấy.
♦(Động) Chấm (chạm vào vật thể rồi tách ra ngay lập tức). ◎Như: tinh đình điểm thủy chuồn chuồn chấm nước.
♦(Động) Chỉ định, chọn. ◎Như: điểm thái chọn thức ăn, gọi món ăn.
♦(Động) Kiểm, xét, đếm, gọi. ◎Như: bả tiền điểm nhất điểm kiểm tiền, đếm tiền, điểm danh gọi tên (để kiểm soát).
♦(Động) Nhỏ, tra. ◎Như: điểm nhãn dược thủy nhỏ thuốc lỏng vào mắt.
♦(Động) Chỉ thị, chỉ bảo, bảo. ◎Như: nhất điểm tựu minh bạch liễu bảo một tí là hiểu ngay.
♦(Động) Trang sức. ◎Như: trang điểm .


1. [冰點] băng điểm 2. [景點] cảnh điểm 3. [糕點] cao điểm 4. [質點] chất điểm 5. [指點] chỉ điểm 6. [鐘點] chung điểm 7. [終點] chung điểm 8. [極點] cực điểm 9. [打點] đả điểm 10. [特點] đặc điểm 11. [地點] địa điểm 12. [點卯] điểm mão 13. [點菜] điểm thái 14. [點水] điểm thủy 15. [點子] điểm tử 16. [交點] giao điểm 17. [檢點] kiểm điểm 18. [觀點] quan điểm 19. [焦點] tiêu điểm 20. [蜻蜓點水] tinh đình điểm thủy 21. [優點] ưu điểm