e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 198 鹿 lộc [8, 19] U+9E93
Show stroke order lộc
 lù
♦(Danh) Chân núi. ◎Như: Thái Sơn chi lộc chân núi Thái Sơn
♦(Danh) Chức quan coi công viên.