e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 196 鳥 điểu [3, 14] U+9CF3
40179.gif
Show stroke order phụng, phượng
 fèng
♦(Danh) Chim phượng. § Theo truyền thuyết, chim phượng là vua loài chim, đời xưa bảo chim phượng hoàng ra là điềm có đế vương. Con trống gọi là phụng , con mái gọi là hoàng . Còn gọi là đan điểu , hỏa điểu .
♦(Danh) Họ Phụng.
♦(Danh) Phụng Hoàng tên huyện (Trung Quốc).
♦§ Ta quen đọc là phượng.


1. [鸞儔鳳侶] loan trù phụng lữ 2. [龍章鳳篆] long chương phụng triện 3. [伏龍鳳雛] phục long phụng sồ