e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 190 髟 tiêu [4, 14] U+9AE6
39654.gif
Show stroke order mao
 máo,  lí
♦(Danh) Sợi lông dài trong chùm lông gọi là mao .
♦(Danh) Tỉ dụ người tài giỏi xuất chúng.
♦(Danh) Cái cút hay trái đào (lối trang sức để tóc chấm lông mày của trẻ con thời xưa). ◇Thi Kinh : Đãm bỉ lưỡng mao, Thật duy ngã nghi , (Dung phong , Bách chu ) Tóc rủ hai trái đào, Thật là bạn lứa của ta.
♦(Danh) Bờm con thú.
♦(Danh) Cờ mao. § Thông mao .
♦(Hình) § Xem thì mao .


1. [時髦] thì mao