e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 189 高 cao [0, 10] U+9AD8
39640.gif
Show stroke order cao
 gāo,  gào
♦(Hình) Cao. Trái lại với đê thấp. ◎Như: sơn cao thủy thâm núi cao sông sâu.
♦(Hình) Kiêu, đắt. ◎Như: cao giá giá đắt.
♦(Hình) Nhiều tuổi. ◎Như: cao niên bậc lão niên, nhiều tuổi.
♦(Hình) Giọng tiếng lớn. ◎Như: cao ca tiếng hát to, tiếng hát lên giọng.
♦(Hình) Giỏi, vượt hơn thế tục, khác hẳn bực thường. ◎Như: cao tài sanh học sinh ưu tú, cao nhân người cao thượng. ◇Nguyễn Du : Thạch ẩn cao nhân ốc (Đào Hoa dịch đạo trung ) Đá che khuất nhà bậc cao nhân.
♦(Hình) Tôn quý. ◎Như: vị cao niên ngải địa vị tôn quý, tuổi lớn.
♦(Danh) Chỗ cao. ◎Như: đăng cao vọng viễn lên cao trông ra xa.
♦(Danh) Họ Cao. ◎Như: Cao Bá Quát (1808-1855).
♦(Động) Tôn sùng, kính trọng.


1. [巴高望上] ba cao vọng thượng 2. [憑高望遠] bằng cao vọng viễn 3. [高隱] cao ẩn 4. [高朋滿座] cao bằng mãn tọa 5. [高級] cao cấp 6. [高枕] cao chẩm 7. [高枕無憂] cao chẩm vô ưu 8. [高居] cao cư 9. [高舉] cao cử 10. [高拱] cao củng 11. [高強] cao cường 12. [高名] cao danh 13. [高逸] cao dật 14. [高妙] cao diệu 15. [高臺] cao đài 16. [高談] cao đàm 17. [高談闊論] cao đàm khoát luận 18. [高檔] cao đáng 19. [高等] cao đẳng 20. [高蹈] cao đạo 21. [高弟] cao đệ 22. [高第] cao đệ 23. [高調] cao điệu 24. [高度] cao độ 25. [高徒] cao đồ 26. [高堂] cao đường 27. [高價] cao giá 28. [高行] cao hạnh 29. [高懷] cao hoài 30. [高興] cao hứng 31. [高奇] cao kì 32. [高麗] cao lệ, cao li 33. [高論] cao luận 34. [高粱] cao lương 35. [高粱酒] cao lương tửu 36. [高壘深壁] cao lũy thâm bích 37. [高明] cao minh 38. [高門] cao môn 39. [高義薄雲] cao nghĩa bạc vân 40. [高臥] cao ngọa 41. [高原] cao nguyên 42. [高雅] cao nhã 43. [高人] cao nhân 44. [高年] cao niên 45. [高屋建瓴] cao ốc kiến linh 46. [高品] cao phẩm 47. [高飛遠走] cao phi viễn tẩu 48. [高官] cao quan 49. [高貴] cao quý 50. [高士] cao sĩ 51. [高超] cao siêu 52. [高山流水] cao sơn lưu thủy 53. [高僧] cao tăng 54. [高層] cao tằng 55. [高城深池] cao thành thâm trì 56. [高手] cao thủ 57. [高尚] cao thượng 58. [高標] cao tiêu 59. [高祖] cao tổ 60. [高峻] cao tuấn 61. [高足] cao túc 62. [高蹤] cao tung 63. [高唱] cao xướng 64. [孤高] cô cao 65. [功高望重] công cao vọng trọng 66. [戴高帽] đái cao mạo 67. [登高望遠] đăng cao vọng viễn 68. [提高] đề cao 69. [德高望重] đức cao vọng trọng 70. [好高騖遠] hảo cao vụ viễn 71. [眼高手低] nhãn cao thủ đê 72. [材智高奇] tài trí cao kì 73. [最高法院] tối cao pháp viện 74. [萬丈高樓平地起] vạn trượng cao lâu bình địa khởi