e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 187 馬 mã [5, 15] U+99D1
Show stroke order
 nú
♦(Danh) Ngựa hèn, ngựa kém. ◇Sở từ : Nô tuấn tạp nhi bất phân hề 駿 (Đông Phương Sóc , Mậu gián ) Ngựa hèn ngựa tốt lẫn lộn không phân biệt hề.
♦(Hình) Hèn, kém. ◇Chiến quốc sách : Thần văn kì kí thịnh tráng chi thì, nhất nhật nhi trì thiên lí, chí kì suy dã, nô mã tiên chi , , , (Yên sách tam ) Tôi nghe nói ngựa kì ngựa kí đương lúc sung sức, một ngày chạy ngàn dặm, đến khi suy nhược thì thua cả ngựa hèn.
♦(Hình) Yếu đuối, kém sức. ◇Kê Khang : Tính phục sơ lãn, cân nô nhục hoãn , (Dữ San Cự Nguyên tuyệt giao thư ) Tính lại biếng nhác, gân yếu đuối thịt bải hoải.
♦(Hình) Tỉ dụ tài năng yếu kém. § Thường dùng làm chữ nói nhún mình. ◎Như: nô tài tài hèn kém. ◇Văn tuyển : Thứ kiệt nô độn, nhượng trừ gian hung , (Gia Cát Lượng , Xuất sư biểu ) Ngõ hầu tận dụng cái tài hèn (của thần) mà trừ bỏ được bọn gian ác.