e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 187 馬 mã [0, 10] U+99AC
39340.gif
Show stroke order
 mǎ
♦(Danh) Ngựa. ◇Nguyễn Du : Thùy gia lão mã khí thành âm (Thành hạ khí mã ) Con ngựa già nhà ai bỏ dưới bóng thành.
♦(Danh) Cái thẻ ghi số đếm. § Thông . Ghi chú: Chữ cổ viết là , là cái thẻ ngày xưa dùng ghi số trong trò chơi đầu hồ . Ngày nay, chỉ kí hiệu ghi số. ◎Như: hiệu mã số hiệu.
♦(Danh) Kị binh. ◇Bắc Tề Thư : Thì (Thần Vũ quân) mã bất mãn nhị thiên, bộ binh bất chí tam vạn, chúng quả bất địch ()滿, (Thần Vũ đế kỉ thượng ).
♦(Danh) Việc binh, vũ sự. ◇Chu Lễ : Hạ quan tư mã (Hạ quan , Tự quan ).
♦(Danh) Họ .
♦(Động) Đóng ngựa. ◇Liêu trai chí dị : Nhất xuất môn, cừu mã quá thế gia yên , (Xúc chức ) Mỗi khi ra ngoài, mặc áo cừu đóng xe ngựa (sang trọng) còn hơn cả bậc thế gia.
♦(Động) Đè ép, áp chế (phương ngôn). ◇Lí Cật Nhân : Nã xuất thoại lai bả chúng nhân mã trụ (Tử thủy vi lan , Đệ ngũ bộ phân thập tứ ).
♦(Động) Nhắm, nhìn chăm chú (phương ngôn).
♦(Phó) Hình dung tỏ vẻ nghiêm khắc, giận dữ... (kéo dài mặt ra như mặt ngựa). ◇Sa Đinh : (Lão bà) thán khẩu khí thuyết: Khán nhĩ mã khởi trương kiểm (): (Giảm tô ).
♦(Hình) To, lớn. ◎Như: mã phong ong vẽ, mã đậu đậu to.


1. [亞馬遜] á mã tốn 2. [鞍馬] an mã 3. [巴拿馬] ba nã mã 4. [巴拿馬運河] ba nã mã vận hà 5. [班馬] ban mã 6. [兵馬] binh mã 7. [狗馬] cẩu mã 8. [狗馬之心] cẩu mã chi tâm 9. [指鹿為馬] chỉ lộc vi mã 10. [野馬] dã mã 11. [特洛伊木馬] đặc lạc y mộc mã 12. [墮馬] đọa mã 13. [下馬] hạ mã 14. [懸崖勒馬] huyền nhai lặc mã 15. [叩馬] khấu mã 16. [扣馬而諫] khấu mã nhi gián 17. [立馬] lập mã 18. [立馬蓋橋] lập mã cái kiều 19. [立馬造橋] lập mã tạo kiều 20. [露出馬腳] lộ xuất mã cước 21. [馬桶] mã dũng 22. [馬虎] mã hổ 23. [馬首欲東] mã thủ dục đông 24. [馬上] mã thượng 25. [人馬] nhân mã 26. [上馬] thượng mã 27. [水馬] thủy mã 28. [倚馬] ỷ mã