e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 179 韭 cửu [0, 9] U+97ED
38893.gif
Show stroke order cửu
 jiǔ
♦(Danh) Rau hẹ, là một thứ rau thơm mà cay, lá nhỏ mà giẹp. ◇Đỗ Phủ : Dạ vũ tiễn xuân cửu (Tặng Vệ Bát xử sĩ ) Trong mưa đêm đi cắt rau hẹ mùa xuân.