e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 173 雨 vũ [5, 13] U+96F7
38647.gif
Show stroke order lôi
 léi,  lèi
♦(Danh) Sấm. ◎Như: lôi điện sấm chớp.
♦(Danh) Vũ khí nổ, mìn. ◎Như: địa lôi vũ khí nổ chôn dưới đất, thủy lôi vũ khí nổ dùng dưới nước.
♦(Danh) Họ Lôi.
♦(Phó) Vang, to (âm thanh). ◇Khuất Nguyên : Hoàng chung hủy khí, ngõa phủ lôi minh , (Sở từ , Bốc cư ) Chuông vàng bỏ nát, nồi đất kêu vang.
♦(Phó) Nhanh lẹ, mau. ◇Liễu Tông Nguyên : Thiên lí lôi trì (Tấn vấn ) Nghìn dặm ruổi mau.


1. [陰雷] âm lôi 2. [地雷] địa lôi 3. [雷霆] lôi đình 4. [雷同] lôi đồng 5. [雷射] lôi xạ