e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 172 隹 chuy [10, 18] U+96DE
38622.gif
Show stroke order
 jī
♦(Danh) Con gà. ◎Như: mẫu kê gà mái. ◇Nguyễn Du : Thâm đồ mật toán thắng phu quân, Ưng thị thần kê đệ nhất nhân , (Vương Thị tượng ) Mưu tính thâm hiểm hơn chồng, Đúng là "gà mái gáy sáng" bậc nhất.
♦(Danh) § Xem kê gian .


1. [錦雞] cẩm kê 2. [割雞] cát kê 3. [割雞焉用牛刀] cát kê yên dụng ngưu đao 4. [指雞罵狗] chỉ kê mạ cẩu 5. [鶤雞] côn kê 6. [雞巴] kê ba 7. [雞姦] kê gian 8. [雞心] kê tâm 9. [落湯雞] lạc thang kê 10. [殺雞取卵] sát kê thủ noãn