e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 172 隹 chuy [10, 18] U+96D9
38617.gif
Show stroke order song
 shuāng
♦(Danh) Hai con chim.
♦(Danh) Lượng từ: đôi, cặp. ◎Như: nhất song hài tử một đôi giày, lưỡng song khoái tử hai đôi đũa.
♦(Danh) Ngang hàng, tương đương. ◇Trang Tử : Sanh nhi trường đại, mĩ hảo vô song , (Đạo Chích ) Sinh ra cao lớn, tốt đẹp không có (người) ngang hàng.
♦(Danh) Họ Song.
♦(Hình) Chẵn. ◎Như: song số số chẵn, song nguyệt san báo phát hành hai tháng một lần.
♦(Hình) Gấp đôi. ◎Như: song phân phần gấp đôi.
♦(Động) Sánh với, ngang với.


1. [雙回門] song hồi môn 2. [雙方] song phương