e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 170 阜 phụ [9, 12] U+968A
38538.gif
Show stroke order đội
 duì,  suì,  zhuì
♦(Danh) Hàng. ◎Như: xa đội hàng xe, trạm đội đứng vào hàng, bài đội xếp hàng.
♦(Danh) Nhóm người tập hợp có tổ chức. ◎Như: thám hiểm đội đội thám hiểm, bài cầu đội đội bóng chuyền.
♦(Danh) Quân lính, quân lữ. ◎Như: quân đội , bộ đội .
♦(Danh) Lượng từ: đoàn, toán. ◎Như: nhất đội nhân mã một đoàn người ngựa.


1. [排隊] bài đội 2. [兵隊] binh đội 3. [步隊] bộ đội 4. [部隊] bộ đội 5. [本隊] bổn đội 6. [支隊] chi đội 7. [大隊] đại đội 8. [隊長] đội trưởng