e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 170 阜 phụ [9, 12] U+9686
38534.gif
Show stroke order long
 lóng,  lōng
♦(Hình) Đầy, nhiều, dày. ◎Như: long trọng trọng thể, đức long vọng trọng đức dày giá trọng.
♦(Hình) Hưng thịnh, hưng khởi. ◎Như: sinh ý hưng long .
♦(Hình) Sâu, thắm thiết. ◎Như: long tình hậu nghị tình nghĩa thắm thiết.
♦(Tính, phó) Cao, gồ lên. ◎Như: long khởi nhô lên, long chuẩn sống mũi cao.
♦(Động) Làm cho cao thêm. ◎Như: long tị sửa mũi cho cao lên. ◇Chiến quốc sách : Tuy long Tiết chi thành đáo ư thiên, do chi vô ích dã , (Tề sách nhất ) Tuy có nâng cao thành Tiết tới đụng trời, cũng vô ích.
♦(Động) Tôn sùng. ◎Như: long sư tôn kính thầy.
♦(Danh) Họ Long.


1. [乾隆] càn long 2. [穹隆] khung long 3. [隆隆] long long