e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 169 門 môn [3, 11] U+9589
38281.gif
Show stroke order bế
 bì
♦(Động) Đóng, khép, ngậm, nhắm. § Đối lại với khai . ◎Như: bế môn đóng cửa, bế mục nhắm mắt. ◇Nguyễn Trãi : Nhàn trung tận nhật bế thư trai (Mộ xuân tức sự ) Trong lúc nhàn rỗi suốt ngày đóng cửa phòng văn.
♦(Động) Tắc, không thông. ◎Như: bế khí (1) nhịn thở, (2) tắt thở (chết), bế tắc trở tắc.
♦(Động) Ngừng, chấm dứt. ◎Như: bế hội kết thúc hội nghị, bế mạc kết thúc, chấm dứt.
♦(Động) Cấm chỉ, cắt đứt.
♦(Danh) Cửa ngách (bên cạnh cửa lớn).
♦(Danh) Ngày lập thu, lập đông.
♦(Danh) Họ Bế.


1. [閉氣] bế khí 2. [閉經] bế kinh 3. [閉幕] bế mạc 4. [閉門] bế môn 5. [閉目] bế mục 6. [閉月羞花] bế nguyệt tu hoa 7. [閉關] bế quan 8. [閉關鎖國] bế quan tỏa quốc 9. [閉塞] bế tắc 10. [閉藏] bế tàng 11. [倒閉] đảo bế 12. [封閉] phong bế