e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 169 門 môn [0, 8] U+9580
38272.gif
Show stroke order môn
 mén
♦(Danh) Cửa. § Cửa có một cánh gọi là hộ , hai cánh gọi là môn .
♦(Danh) Cửa mở ở nhà gọi là hộ , ở các khu vực gọi là môn . Chỉ chung cửa, cổng, lối ra vào. ◎Như: lí môn cổng làng, thành môn cổng thành. ◇Thôi Hộ : Khứ niên kim nhật thử môn trung, Nhân diện đào hoa tương ánh hồng , (Đề đô thành nam trang ) Năm ngoái vào ngày hôm nay, ở trong cửa này, Mặt nàng cùng với hoa đào phản chiếu nhau thắm một màu hồng.
♦(Danh) Lỗ hổng, lỗ trống, cửa miệng của đồ vật. ◎Như: áp môn cửa cống.
♦(Danh) Lỗ, khiếu trên thân thể. ◎Như: giang môn lỗ đít. ◇Phù sanh lục kí : Cẩn thủ tứ môn, nhãn nhĩ tị khẩu , (Dưỡng sanh kí tiêu ) Cẩn thận canh giữ bốn khiếu: mắt tai mũi miệng.
♦(Danh) Chỗ then chốt, mối manh. ◎Như: đạo nghĩa chi môn cái cửa đạo nghĩa (cái then chốt đạo nghĩa), chúng diệu chi môn cái then chốt của mọi điều mầu nhiệm (Lão Tử ).
♦(Danh) Nhà họ, gia đình, gia tộc. ◎Như: danh môn nhà có tiếng tăm, môn vọng gia thế tiếng tăm hiển hách.
♦(Danh) Học phái, tông phái. ◎Như: Khổng môn môn phái của Không Tử, Phật môn tông phái đạo Phật.
♦(Danh) Loài, thứ, ngành. ◎Như: phân môn chia ra từng loại, chuyên môn chuyên ngành (học vấn, nghiên cứu, nghề nghiệp).
♦(Danh) Một cỗ súng trái phá.
♦(Danh) Họ Môn.
♦(Động) Giữ cửa, giữ cổng. ◇Công Dương truyện : Dũng sĩ nhập kì đại môn, tắc vô nhân môn yên giả , Dũng sĩ vào cổng lớn thì không có ai giữ cửa.
♦(Động) Đánh, tấn công vào cửa. ◇Tả truyện : Môn vu Đồng Môn (Tương Công thập niên ) Đánh vào cửa Đồng Môn.


1. [陰門] âm môn 2. [婆羅門] bà la môn 3. [敗壞門楣] bại hoại môn mi 4. [拜門] bái môn 5. [班門弄斧] ban môn lộng phủ 6. [閉門] bế môn 7. [蓬門] bồng môn 8. [高門] cao môn 9. [及門] cập môn 10. [朱門] chu môn 11. [專門] chuyên môn 12. [公門] công môn 13. [名門] danh môn 14. [投訴無門] đầu tố vô môn 15. [同門] đồng môn 16. [家門] gia môn 17. [角門] giác môn 18. [侯門] hầu môn 19. [回門] hồi môn 20. [凱旋門] khải toàn môn 21. [叩門] khấu môn 22. [孔門] khổng môn 23. [命門] mệnh môn 24. [門當戶對] môn đương hộ đối 25. [門房] môn phòng 26. [門首] môn thủ 27. [儀門] nghi môn 28. [午門] ngọ môn 29. [衙門] nha môn 30. [入門] nhập môn 31. [一門] nhất môn 32. [儒門] nho môn 33. [佛門] phật môn 34. [噴門] phún môn 35. [君門] quân môn 36. [沙門] sa môn 37. [柴門] sài môn 38. [山門] san môn, sơn môn 39. [雙回門] song hồi môn 40. [出門] xuất môn 41. [串門子] xuyến môn tử 42. [倚門] ỷ môn 43. [倚門賣笑] ỷ môn mại tiếu