e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 167 金 kim [12, 20] U+9418
37912.gif
Show stroke order chung
 zhōng
♦(Danh) Chuông (nhạc khí ngày xưa, thường làm bằng đồng, dùng khi tế tự, yến tiệc hoặc chỉ huy chiến đấu).
♦(Danh) Chuông (chùa). ◇Dữu Tín : San tự hưởng thần chung (Bồi giá hạnh chung nam san ) Chùa núi vang tiếng chuông buổi sớm.
♦(Danh) Đồng hồ. ◎Như: thì đồng cái đồng hồ.
♦(Danh) Giờ, thời gian. ◎Như: hạ ngọ tứ điểm chung bốn giờ chiều.
♦(Danh) Lượng từ: đơn vị dung lượng thời xưa, bằng mười hộc .
♦(Động) Điểm chuông, kêu chuông. ◇Phương Văn : Tiếu thoại yêm trường trú, Quy thì tự dĩ chung , (Tiếp đãi đình phóng phan giang như ) Nói cười mãi cả ngày dài, Lúc về chùa đã điểm chuông.


1. [警鐘] cảnh chung 2. [鐘錶] chung biểu 3. [鐘鼓] chung cổ 4. [鐘點] chung điểm 5. [鐘鼎] chung đỉnh 6. [鐘磬] chung khánh 7. [鐘樓] chung lâu 8. [鐘鳴鼎食] chung minh đỉnh thực 9. [鐘聲] chung thanh 10. [鼓鐘] cổ chung 11. [鼎鐘] đỉnh chung 12. [撞鐘] tràng chung