e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 167 金 kim [2, 10] U+91DC
Show stroke order phủ
 fǔ
♦(Danh) Nồi, chảo, chõ. ◇Sử Kí : Trầm thuyền, phá phủ tắng, thiêu lư xá , , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Đánh chìm thuyền, đập vỡ nồi chõ, đốt nhà cửa.
♦(Danh) Lượng từ: đơn vị đo dung tích thời xưa, bằng sáu đấu bốn thăng.
♦(Danh) § Dùng như phủ .