e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 167 金 kim [0, 8] U+91D1
37329.gif
Show stroke order kim
 jīn,  jìn
♦(Danh) Kim loại. ◎Như: vàng, bạc, đồng, sắt, thiếc, ngày xưa gọi là ngũ kim năm loài kim.
♦(Danh) Vàng. § Tục gọi là hoàng kim .
♦(Danh) Tiền. ◎Như: hiện kim tiền mặt.
♦(Danh) Tiếng kim, một thứ tiếng trong bát âm. ◎Như: tiếng cái kiểng, cái thanh la gọi là tiếng kim. Ngày xưa thu quân thì khoa chiêng, nên gọi là minh kim thu quân .
♦(Danh) Đồ binh, vũ khí như đao, kiếm, giáo, mác, v.v. ◇Tam quốc diễn nghĩa : Tào Tháo lan trụ, đại tát nhất trận, trảm thủ vạn dư cấp, đoạt đắc kì phan, kim cổ mã thất cực đa , , , , (Đệ nhất hồi ) Tào Tháo đón đánh một trận kịch liệt, chém giết hơn một vạn người, cướp được cờ, trống, ngựa, khí giới rất nhiều.
♦(Danh) Nhà Kim (1115-1234), một giống rợ diệt nhà Bắc Tống , lấy được vùng Đông tam tỉnh Mông Cổ và phía bắc nước Tàu, truyền mười đời vua, nối đời 120 năm, sau bị nhà Nguyên lấy mất.
♦(Danh) Một trong ngũ hành . § Cổ nhân thường lấy âm dương ngũ hành giải thích biến hóa của các mùa, mùa thu trong ngũ hành thuộc Kim, nên gọi gió thu là kim phong .
♦(Danh) Sao Kim, nói tắt của Kim tinh , một trong tám hành tinh lớn.
♦(Danh) Họ Kim.
♦(Hình) Có màu vàng. ◎Như: kim ngư cá vàng. ◇Tiết Đào : Kim cúc hàn hoa mãn viện hương 滿 (Cửu nhật ngộ vũ ) Cúc vàng hoa lạnh thơm khắp sân.
♦(Hình) Bền, vững, kiên cố. ◎Như: kim thành thành bền vững như vàng.
♦(Hình) Quý trọng, trân quý. ◎Như: kim khẩu miệng vàng, kim ngôn lời vàng, lời của các bậc thánh hiền nói. ◇Hồng Lâu Mộng : Nãi nãi dã yếu bảo trọng kim thể tài thị (Đệ thập ngũ hồi) Mợ cũng cần phải giữ gìn sức khỏe (thân thể vàng ngọc) mới được.


1. [白金] bạch kim 2. [拜金主義] bái kim chủ nghĩa 3. [本金] bổn kim, bản kim 4. [眾口鑠金] chúng khẩu thước kim 5. [基金] cơ kim 6. [舊金山] cựu kim sơn 7. [佣金] dụng kim 8. [黃金] hoàng kim 9. [合金] hợp kim 10. [休金] hưu kim 11. [金融] kim dung 12. [金銀] kim ngân 13. [金人] kim nhân 14. [金人緘口] kim nhân giam khẩu 15. [金石] kim thạch 16. [金石絲竹] kim thạch ti trúc 17. [金星] kim tinh 18. [金字塔] kim tự tháp 19. [利金] lợi kim 20. [五金] ngũ kim 21. [一刻千金] nhất khắc thiên kim 22. [一笑千金] nhất tiếu thiên kim 23. [一字千金] nhất tự thiên kim 24. [國際貨幣基金組織] quốc tế hóa tệ cơ kim tổ chức 25. [千金] thiên kim 26. [儲金] trữ kim 27. [鬱金] uất kim 28. [鬱金香] uất kim hương