e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 164 酉 dậu [8, 15] U+9187
37255.gif
Show stroke order thuần
 chún
♦(Hình) Nồng (rượu). ◎Như: thuần tửu rượu nồng.
♦(Hình) Chất phác, chân thật. § Thông thuần .
♦(Hình) Không lẫn lộn. § Thông thuần .
♦(Danh) Rượu nồng, rượu ngon.
♦(Danh) Cồn, chất hóa học hữu cơ (tiếng Anh "alcohol").


1. [醇熟] thuần thục