e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 162 辵 sước [13, 17] U+907F
36991.gif
Show stroke order tị
 bì
♦(Động) Tránh, lánh xa. ◎Như: hồi tị quay lánh ra chỗ khác. ◇Nguyễn Du : Hành lộ tị can qua (Từ Châu dạ ) Đi đường phải tránh vùng giặc giã.
♦(Động) Kiêng. ◎Như: tị húy kiêng tên húy.


1. [退避三舍] thối tị tam xá 2. [避免] tị miễn 3. [避實擊虛] tị thật kích hư 4. [避實就虛] tị thật tựu hư