e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 162 辵 sước [12, 16] U+9078
36984.gif
Show stroke order tuyển, tuyến, toản
 xuǎn,  suàn,  xuàn
♦(Động) Biếm, phóng trục.
♦(Động) Sai đi, phái khiển.
♦(Động) Chọn, lựa. ◎Như: tuyển trạch chọn lựa. ◇Lễ Kí : Tuyển hiền dữ năng (Lễ vận ) Chọn người hiền và người có tài năng.
♦(Động) Vào, tiến nhập.
♦(Danh) Sách gồm những tác phẩm chọn lọc. ◎Như: thi tuyển , văn tuyển .
♦(Danh) Người tài giỏi đã được kén chọn, tuyển bạt. ◎Như: nhất thì chi tuyển nhân tài kiệt xuất đương thời.
♦(Danh) Đức hạnh.
♦(Danh) Bầu cử. ◎Như: phổ tuyển phổ thông đầu phiếu.
♦(Danh) Một lát, khoảnh khắc.
♦(Hình) Đã được chọn lựa kĩ. ◇Sử Kí : Đắc tuyển binh bát vạn nhân, tiến binh kích Tần quân , (Ngụy Công Tử truyện ) Được tám vạn binh chọn lọc, tiến binh đánh quân Tần.
♦(Hình) Chỉnh tề.
♦(Phó) Khắp, hết, tận.
♦Một âm là tuyến. (Động) Khảo hạch tài năng, chọn lựa rồi cất cử quan chức, gọi là thuyên tuyến .
♦(Danh) Chỉ cơ cấu phụ trách thuyên tuyển quan lại.
♦Một âm là toản. (Danh) Từ số: Vạn. § Có thuyết cho mười tỉ là toản.


1. [改選] cải tuyển 2. [極選] cực tuyển 3. [妙選] diệu tuyển 4. [候選人] hậu tuyển nhân 5. [初選] sơ tuyển 6. [少選] thiểu tuyển 7. [挑選] thiêu tuyển 8. [中選] trúng tuyển 9. [選舉] tuyển cử 10. [選擇] tuyển trạch