e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 162 辵 sước [12, 16] U+9075
36981.gif
Show stroke order tuân
 zūn
♦(Động) Thuận theo, đi theo. ◇Khuất Nguyên : Khứ cố hương nhi tựu viễn hề, tuân Giang Hạ dĩ lưu vong , (Cửu chương , Ai Dĩnh ) Từ bỏ cố hương mà đi xa hề, thuận dòng sông Giang sông Hạ ta đi trốn.
♦(Động) Noi theo, y chiếu. ◎Như: tuân kỉ tuân theo kỉ luật.


1. [不遵] bất tuân 2. [遵守] tuân thủ