e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 162 辵 sước [6, 10] U+8FFD
36861.gif
Show stroke order truy, đôi
 zhuī,  duī,  tuī
♦(Động) Đuổi theo. ◎Như: truy tung đuổi theo dấu vết.
♦(Động) Kịp. ◇Đào Uyên Minh : Ngộ dĩ vãng chi bất gián, tri lai giả chi khả truy , (Quy khứ lai từ ) Hiểu rằng chuyện qua rồi không sửa đổi được nữa, biết rằng chuyện sắp đến còn theo kịp.
♦(Động) Tìm tòi, đòi lại. ◎Như: truy tang tìm lại tang chứng, tang vật, truy trái đòi nợ.
♦(Phó) Nhớ lại sự đã qua. ◎Như: truy niệm nhớ lại sự trước, truy điệu nhớ lại và thương tiếc. ◇Văn tuyển : Cái truy tiên đế chi thù ngộ, dục báo chi vu bệ hạ dã , (Gia Cát Lượng , Xuất sư biểu ) Vì nhớ ơn tri ngộ đặc biệt của tiên đế mà muốn đền đáp với bệ hạ đấy.
♦Một âm là đôi. (Danh) Cái núm chuông (chung nữu ).
♦(Động) Chạm, khắc.


1. [窮寇莫追] cùng khấu mạc truy 2. [追趕] truy cản 3. [追歡] truy hoan 4. [追原] truy nguyên 5. [追風] truy phong 6. [追溯] truy tố 7. [追隨] truy tùy 8. [追憶] truy ức