e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 159 車 xa [0, 7] U+8ECA
36554.gif
Show stroke order xa
 chē,  jū
♦(Danh) Xe. ◎Như: khí xa xe hơi, hỏa xa xe lửa.
♦(Danh) Hàm răng. ◇Tả truyện : Phụ xa tương y, thần vong xỉ hàn , (Hi Công ngũ niên ) Xương má và hàm răng cùng nương tựa nhau, môi hở răng lạnh.
♦(Danh) Guồng (có trục, có bánh xe xoay vần). ◎Như: thủy xa xe nước, phưởng xa cái guồng xe sợi.
♦(Danh) Lượng từ: đơn vị chỉ số lần xe chuyên chở. ◎Như: nhất xa sa thạch một xe đá cát.
♦(Danh) Họ Xa.
♦(Động) May (bằng máy). ◎Như: xa y phục may quần áo.
♦(Động) Tiện. ◎Như: xa viên tiện tròn, xa oản tiện chén bát, xa pha li tiện thủy tinh.
♦(Động) Guồng, đạp nước (để dẫn nước lên cao). ◎Như: xa thủy guồng nước, đạp nước.
♦(Động) Chở (bằng xe). ◎Như: xa lạp sắc chở rác.


1. [包車] bao xa 2. [蒲車] bồ xa 3. [腳踏車] cước đạp xa 4. [洋車] dương xa 5. [倒車] đảo xa 6. [香車] hương xa 7. [汽車] khí xa 8. [五車書] ngũ xa thư 9. [三輪車] tam luân xa 10. [坦克車] thản khắc xa 11. [澤車] trạch xa 12. [自行車] tự hành xa 13. [車裂] xa liệt 14. [車服] xa phục