e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 157 足 túc [14, 21] U+8E8D
36493.gif
Show stroke order dược, thích
 yuè,  tì
♦(Động) Nhảy lên. ◎Như: tước dược mừng nhảy người lên. ◇Dịch Kinh : Hoặc dược tại uyên (Kiền quái , Cửu tứ ) Hoặc nhảy ở vực.
♦(Động) Hăm hở, háo hức. ◎Như: dược dược dục thí háo hức muốn thử.


1. [踴躍] dũng dược 2. [活躍] hoạt dược 3. [躍躍] thích thích